ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感到遗憾
gǎndào yíhàn
cảm thấy tiếc nuối
Hán việt: cảm đáo di hám
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "感到遗憾" (gǎndào yíhàn) mang nghĩa "cảm thấy tiếc nuối", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 到 (dào - đáo): "đến" + 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 憾 (hàn - hám): "tiếc nuối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 憾: Trong đáy lòng (忄) cứ mãi vương vấn một nỗi niềm cảm thương (感) vì chuyện chưa trọn vẹn, để lại niềm tiếc nuối, hối hận (憾).

Thành phần cấu tạo

感到遗憾
gǎndào yíhàn
cảm thấy tiếc nuối
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
憾
hàn • hám
tiếc nuối
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
感
Cảm
Cảm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:cảm thấy tiếc nuối
Ví dụ (3)
méi没néng能cānjiā参加bǐsài比赛,wǒ我gǎndào感到yíhàn遗憾。
Không thể tham gia cuộc thi, tôi cảm thấy tiếc.
I regret not being able to participate in the competition.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā她gǎndào感到yíhàn遗憾。
Nghe tin này, cô ấy cảm thấy tiếc.
She felt sorry upon hearing this news.
wǒmen我们duì对jiéguǒ结果gǎndào感到yíhàn遗憾。
Chúng tôi cảm thấy tiếc về kết quả.
We regret the outcome.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây