憾
丶丶丨一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
16
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Trong đáy lòng (忄) cứ mãi vương vấn một nỗi niềm cảm thương (感) vì chuyện chưa trọn vẹn, để lại niềm tiếc nuối, hối hận (憾).
Thành phần cấu tạo
憾
tiếc nuối, hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
感
Cảm
Cảm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếc nuối, hối hận
Ví dụ (3)
这次失败让他很遗憾。
Thất bại lần này khiến anh ấy rất tiếc nuối.
This failure left him with deep regret.
错失这次比赛机会,他心中留下了深深的遗憾。
Bỏ lỡ cơ hội thi đấu lần này, trong lòng anh ấy để lại nỗi tiếc nuối sâu sắc.
Missing this opportunity to compete left a deep regret in his heart.
没能见到她是我的憾事。
Không thể gặp cô ấy là việc đáng tiếc của tôi.
Not being able to meet her is a regret of mine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây