ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悍
hàn
Dũng cảm, hung hăng
Hán việt: hãn
丶丶丨丨フ一一一一丨
10
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Trái tim (忄) kiên cường bất khuất ngay cả khi đối mặt với nắng lửa khô hạn (旱) khắc nghiệt thể hiện khí phách dũng cảm, hung hãn (悍).

Thành phần cấu tạo

悍
hàn
Dũng cảm, hung hăng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
旱
Hạn (biến thể)
Khô hạn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Dũng cảm, hung hăng
Ví dụ (5)
zhè这zhī只gǒu狗kàn看qǐlái起来hěn很xiōng凶hàn悍。
Con chó này trông rất hung hăng.
This dog looks very fierce.
tā他de的shēntǐ身体fēicháng非常qiáng强hàn悍,hěn很shǎo少shēngbìng生病。
Cơ thể của anh ấy vô cùng cường tráng và dũng mãnh, rất hiếm khi bị ốm.
He is extremely robust and rarely gets sick.
zhèlǐ这里de的mínfēng民风shífēn十分biāo彪hàn悍。
Phong tục của người dân ở đây vô cùng dũng hãn.
The local customs here are very rugged and tough.
dàjiā大家dōu都zhīdào知道tā她shì是gè个chūmíng出名de的hàn悍fù妇。
Mọi người đều biết cô ta là một người phụ nữ hung hãn (đanh đá) khét tiếng.
Everyone knows she is a notorious shrew.
díjūn敌军hàn悍rán然fādòng发动le了měngliè猛烈de的gōngjī攻击。
Quân địch đã ngang nhiên và hung hăng phát động một cuộc tấn công dữ dội.
The enemy brazenly launched a fierce attack.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây