厂
一ノ
2
家
HSK 2
—
Gợi nhớ
Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂).
Thành phần cấu tạo
厂
Sườn núi, vách đá
厂
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:sườn núi, vách đá; bộ hán.
Ví dụ (5)
山有一厂,可避风雨。
Trên núi có một vách đá nhô ra, có thể che mưa tránh gió.
There is a cliff on the mountain where one can shelter from the wind and rain.
猎人常在石厂下休息。
Người thợ săn thường nghỉ ngơi dưới vách đá.
Hunters often rest beneath rocky overhangs.
此厂险峻,难以攀登。
Vách đá này hiểm trở, rất khó leo lên.
This cliff is steep and dangerous, making it hard to climb.
厂下有一深不可测的山洞。
Dưới sườn núi có một hang động sâu không lường được.
There is an unfathomably deep cave beneath the cliff.
古人依厂筑室,以避寒冬。
Người xưa dựa vào vách núi xây nhà để tránh mùa đông giá rét.
In ancient times, people built their homes against the cliff to shelter from the winter cold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây