工厂
家, 座
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "工厂" (gōngchǎng) mang nghĩa "Nhà máy", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 工厂
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà máy, xưởng, công xưởng.
Ví dụ (5)
我爸爸在一家汽车工厂工作。
Bố tôi làm việc tại một nhà máy ô tô.
My father works at a car factory.
这家工厂主要生产电子产品。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất các sản phẩm điện tử.
This factory mainly produces electronic products.
工厂里机器的声音很大。
Tiếng máy móc trong nhà máy rất lớn.
The machines in the factory are very loud.
那里新建了一座化工厂。
Ở đó mới xây một nhà máy hóa chất.
A new chemical plant has been built there.
工厂排放的废气污染了空气。
Khí thải do nhà máy thải ra đã làm ô nhiễm không khí.
The waste gas emitted by the factory polluted the air.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây