ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工厂工人
gōngchǎng gōngrén
Công nhân nhà máy
Hán việt: công xưởng công nhân
家, 座
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái xưởng rộng lớn tựa vách đá (工厂 - công xưởng: thước thợ 工 dưới mái che 厂), những con người (人 - nhân) trực tiếp cầm công cụ lao động sản xuất (工 - công) mỗi ngày chính là "công nhân nhà máy" (工厂工人).

Thành phần cấu tạo

工厂工人
gōngchǎng gōngrén
Công nhân nhà máy
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
厂
hǎn • xưởng
Sườn núi
厂
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân nhà máy
Ví dụ (3)
gōngchǎng工厂gōngrén工人zhèngzài正在shēngchǎnxiàn生产线shàng上gōngzuò工作。
Công nhân nhà máy đang làm việc trên dây chuyền sản xuất.
Factory workers are working on the production line.
gōngchǎng工厂gōngrén工人xūyào需要dài戴ānquánmào安全帽。
Công nhân nhà máy cần đội mũ bảo hộ.
Factory workers are required to wear hard hats.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhāopìn招聘gōngchǎng工厂gōngrén工人。
Nhà máy này tuyển công nhân nhà máy.
This factory is hiring factory workers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây