工厂工人
家, 座
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái xưởng rộng lớn tựa vách đá (工厂 - công xưởng: thước thợ 工 dưới mái che 厂), những con người (人 - nhân) trực tiếp cầm công cụ lao động sản xuất (工 - công) mỗi ngày chính là "công nhân nhà máy" (工厂工人).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công nhân nhà máy
Ví dụ (3)
工厂工人正在生产线上工作。
Công nhân nhà máy đang làm việc trên dây chuyền sản xuất.
Factory workers are working on the production line.
工厂工人需要戴安全帽。
Công nhân nhà máy cần đội mũ bảo hộ.
Factory workers are required to wear hard hats.
这家工厂招聘工厂工人。
Nhà máy này tuyển công nhân nhà máy.
This factory is hiring factory workers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây