Gợi nhớ
Từ "工厂维持费" (gōngchǎng wéichí fèi) mang nghĩa "chi phí duy trì nhà máy", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi" + 维 (wéi - duy): "duy trì" + 持 (chí - trì): "giữ" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂). • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).