ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老厂长
lǎochǎngzhǎng
giám đốc nhà máy, quản đốc xưởng
Hán việt: lão xưởng trưởng
—

Gợi nhớ

Từ "老厂长" (lǎochǎngzhǎng) mang nghĩa "giám đốc nhà máy, quản đốc xưởng", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

老厂长
lǎochǎngzhǎng
giám đốc nhà máy, quản đốc xưởng
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
厂
hǎn • xưởng
Sườn núi
厂
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Câu ví dụ (8)

jīntiān今天yǒu有bā八wèi位lǎoshī老师lái来tīng听wǒmen我们de的gōng公kāikè开课。
Hôm nay có tám giáo viên đến dự giờ tiết học mở của chúng tôi.
Eight teachers.
tā他shì是lǎoshī老师ma吗?
Anh ấy là giáo viên phải không?
Is he a teacher?
nǐ你de的gēge哥哥zhǎng长de得hěn很gāo高。
Anh trai bạn cao quá.
Your older brother is very tall.
tā他qù去wèn问le了lǎoshī老师。
Anh ấy đã đi hỏi giáo viên.
He went to ask the teacher.
tā他gěi给wǒ我xiě写le了yì一fēng封cháng长xìn信。
Anh ấy viết cho tôi một bức thư dài.
He wrote me a long letter.
tā他shì是lǎoshī老师。
Anh ấy là giáo viên.
He is a teacher.
wǒ我de的lǎoshī老师hěn很yángé严格。
Giáo viên của tôi rất nghiêm khắc.
My teacher is very strict.
lǎoshī老师,nín您hǎo好!
Em chào thầy ạ!
Hello, teacher!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây