ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厂家
chǎngjiā
nhà sản xuất, xưởng sản xuất
Hán việt: xưởng gia
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "厂家" (chǎngjiā) mang nghĩa "nhà sản xuất, xưởng sản xuất", kết hợp bởi 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

厂家
chǎngjiā
nhà sản xuất, xưởng sản xuất
厂
hǎn • xưởng
Sườn núi
厂
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà sản xuất, xưởng sản xuất
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhíjiē直接cóng从chǎngjiā厂家jìnhuò进货。
Chúng tôi nhập hàng trực tiếp từ nhà sản xuất.
We purchase directly from the manufacturer.
chǎngjiā厂家chéngnuò承诺bǎoxiū保修yìnián一年。
Nhà sản xuất cam kết bảo hành một năm.
The manufacturer promises a one-year warranty.
rúguǒ如果yǒu有zhìliàng质量wèntí问题,kěyǐ可以liánxì联系chǎngjiā厂家。
Nếu có vấn đề về chất lượng, bạn có thể liên hệ với xưởng sản xuất.
If there is a quality issue, you can contact the manufacturer.
zhè这kuǎn款chǎnpǐn产品shì是chǎngjiā厂家zhíjiē直接xiāoshòu销售de的,suǒyǐ所以jiàgé价格hěn很piányi便宜。
Sản phẩm này do nhà sản xuất trực tiếp bán ra nên giá rất rẻ.
This product is sold directly by the manufacturer, so the price is very low.
zhǎodào找到yí一gè个kěkào可靠de的chǎngjiā厂家duì对wǒmen我们gōngsī公司láishuō来说fēicháng非常zhòngyào重要。
Việc tìm được một xưởng sản xuất đáng tin cậy là vô cùng quan trọng đối với công ty chúng tôi.
Finding a reliable manufacturer is very important for our company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây