ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出厂
chū//chǎng
xuất xưởng, rời khỏi nhà máy
Hán việt: xuất xưởng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出厂" (chū//chǎng) mang nghĩa "xuất xưởng, rời khỏi nhà máy", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂).

Thành phần cấu tạo

出厂
chū//chǎng
xuất xưởng, rời khỏi nhà máy
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
厂
hǎn • xưởng
Sườn núi
厂
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'chū / chǎng')
Nghĩa:xuất xưởng, rời khỏi nhà máy
Ví dụ (5)
zhè这pī批chǎnpǐn产品yǐjīng已经chūchǎng出厂le了。
Lô sản phẩm này đã xuất xưởng rồi.
This batch of products has already left the factory.
suǒyǒu所有qìchē汽车zài在chūchǎng出厂qián前dōu都bìxū必须jīngguò经过yángé严格de的zhìliàng质量jiǎnchá检查。
Tất cả ô tô trước khi rời khỏi nhà máy đều phải trải qua kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt.
All cars must undergo strict quality inspections before leaving the factory.
zhè这kuǎn款shǒujī手机de的chūchǎng出厂jià价fēicháng非常piányi便宜。
Giá xuất xưởng của chiếc điện thoại này rất rẻ.
The factory price of this mobile phone is very cheap.
nǐ你zhīdào知道zhè这tái台jīqì机器de的jùtǐ具体chūchǎng出厂rìqī日期ma吗?
Bạn có biết ngày xuất xưởng cụ thể của cỗ máy này không?
Do you know the exact factory release date of this machine?
huòwù货物jiāng将yú于míngzǎo明早chūchǎng出厂。
Hàng hóa sẽ rời khỏi nhà máy vào sáng mai.
The goods will leave the factory tomorrow morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây