ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工业生产者出厂价格指数
gōngyè shēngchǎnzhě chūchǎng jiàgé zhǐshù
Chỉ số giá sản xuất (PPI)
Hán việt: công nghiệp sinh sản giả xuất xưởng giá cách chỉ số
—

Gợi nhớ

Từ "工业生产者出厂价格指数" (gōngyè shēngchǎnzhě chūchǎng jiàgé zhǐshù) mang nghĩa "Chỉ số giá sản xuất (PPI)", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 者 (zhě - giả): "Người" + 出 (chū - xuất): "ra" + 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

工业生产者出厂价格指数
gōngyè shēngchǎnzhě chūchǎng jiàgé zhǐshù
Chỉ số giá sản xuất (PPI)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
厂
hǎn • xưởng
Sườn núi
厂
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỉ số giá sản xuất (PPI)
Ví dụ (3)
yuáncáiliào原材料jiàgé价格biāoshēng飙升tuīdòng推动le了gōngyè工业shēngchǎnzhě生产者chūchǎng出厂jiàgé价格zhǐshù指数de的dàfú大幅shàngzhǎng上涨。
Giá nguyên vật liệu thô tăng vọt đã thúc đẩy chỉ số giá sản xuất (PPI) tăng mạnh.
Soaring raw material prices drove a sharp rise in the Producer Price Index.
gōngyè工业shēngchǎnzhě生产者chūchǎng出厂jiàgé价格zhǐshù指数shì是yùcè预测wèilái未来jūmín居民xiāofèi消费jiàgé价格zhǐshù指数biànhuà变化de的qiánzhān前瞻zhǐbiāo指标。
Chỉ số PPI là chỉ số dự báo đi trước cho những thay đổi của chỉ số CPI trong tương lai.
The Producer Price Index is a leading indicator for predicting future changes in the Consumer Price Index.
zhìzào制造hángyè行业chǎnnéng产能guòshèng过剩kěnéng可能dǎozhì导致gāiguó该国gōngyè工业shēngchǎnzhě生产者chūchǎng出厂jiàgé价格zhǐshù指数chūxiàn出现huíluò回落。
Tình trạng dư thừa công suất trong ngành sản xuất chế tạo có thể dẫn đến sự sụt giảm chỉ số PPI của quốc gia đó.
Overcapacity in the manufacturing sector may cause the country's Producer Price Index to fall back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây