Gợi nhớ
Từ "料品出厂单" (liào pǐn chūchǎng dān) mang nghĩa "phiếu xuất xưởng vật liệu/sản phẩm", kết hợp bởi 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 出 (chū - xuất): "ra" + 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).