ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
药厂
yào chǎng
nhà máy dược phẩm
Hán việt: dược xưởng
—

Gợi nhớ

Từ "药厂" (yào chǎng) mang nghĩa "nhà máy dược phẩm", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂).

Thành phần cấu tạo

药厂
yào chǎng
nhà máy dược phẩm
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
厂
hǎn • xưởng
Sườn núi
厂
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà máy dược phẩm
Ví dụ (3)
jiěfū姐夫zài在yì一jiā家dàxíng大型wàizī外资yàochǎng药厂zuò做yánfā研发。
Anh rể tôi đang làm nghiên cứu và phát triển tại một nhà máy dược phẩm lớn có vốn đầu tư nước ngoài.
My brother-in-law works in R&D at a large foreign-funded pharmaceutical factory.
yàochǎng药厂de的shēngchǎn生产chējiān车间duì对wèishēng卫生yāoqiú要求jí极gāo高。
Xưởng sản xuất của nhà máy dược phẩm yêu cầu cực kỳ cao về vệ sinh.
The production workshops of a pharmaceutical factory have extremely high hygiene standards.
zhèngfǔ政府jiāqiáng加强le了duì对suǒyǒu所有yàochǎng药厂de的jiānguǎn监管lìdù力度。
Chính phủ đã tăng cường mức độ giám sát đối với tất cả các nhà máy dược phẩm.
The government has stepped up its supervision over all pharmaceutical factories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây