药厂
—
Gợi nhớ
Từ "药厂" (yào chǎng) mang nghĩa "nhà máy dược phẩm", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 厂 (hǎn - xưởng): "Sườn núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 厂: Vách núi đá nhô ra bên sườn đồi tạo thành mái che mưa nắng tự nhiên cho người đi đường chính là sườn núi, vách đá (厂).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 药厂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nhà máy dược phẩm
Ví dụ (3)
姐夫在一家大型外资药厂做研发。
Anh rể tôi đang làm nghiên cứu và phát triển tại một nhà máy dược phẩm lớn có vốn đầu tư nước ngoài.
My brother-in-law works in R&D at a large foreign-funded pharmaceutical factory.
药厂的生产车间对卫生要求极高。
Xưởng sản xuất của nhà máy dược phẩm yêu cầu cực kỳ cao về vệ sinh.
The production workshops of a pharmaceutical factory have extremely high hygiene standards.
政府加强了对所有药厂的监管力度。
Chính phủ đã tăng cường mức độ giám sát đối với tất cả các nhà máy dược phẩm.
The government has stepped up its supervision over all pharmaceutical factories.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây