ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毒药
dúyào
thuốc độc, chất độc (chất gây hại hoặc chết người khi ăn/uống phải).
Hán việt: độc dược
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "毒药" (dúyào) mang nghĩa "Thuốc độc", kết hợp bởi 毒 (dú - độc): "Độc tố" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).

Thành phần cấu tạo

毒药
dúyào
Thuốc độc
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuốc độc, chất độc (chất gây hại hoặc chết người khi ăn/uống phải).
Ví dụ (5)
zài在tónghuà童话gùshì故事lǐ里,wūpó巫婆gěi给le了báixuě白雪gōngzhǔ公主yí一gè个tú涂le了dúyào毒药de的píngguǒ苹果。
Trong truyện cổ tích, mụ phù thủy đã đưa cho Bạch Tuyết một quả táo tẩm thuốc độc.
In the fairy tale, the witch gave Snow White an apple coated with poison.
zhè这píngzi瓶子lǐ里zhuāng装de的shì是zhìmìng致命de的dúyào毒药,qiānwàn千万búyào不要pèng碰。
Trong cái chai này đựng thuốc độc chết người, tuyệt đối đừng chạm vào.
This bottle contains deadly poison, so don't touch it under any circumstances.
duìyú对于lǎoshǔ老鼠láishuō来说,zhè这zhǒng种yòu'ěr诱饵shì是měiwèi美味de的shíwù食物,qíshí其实shì是dúyào毒药。
Đối với loài chuột, loại mồi nhử này là thức ăn ngon, nhưng thực chất là thuốc độc.
For mice, this bait seems like delicious food, but it is actually poison.
yǒuxiē有些shíhou时候,guòdù过度de的nì'ài溺爱jiù就xiàng像guǒ裹zhe着tángyī糖衣de的dúyào毒药。
Đôi khi, sự nuông chiều quá mức giống như viên thuốc độc bọc đường vậy.
Sometimes, excessive indulgence is like poison wrapped in sugar.
yīshēng医生shuō说,rènhé任何yàowù药物rúguǒ如果yòngliàng用量guò过dà大,dōu都huì会biànchéng变成dúyào毒药。
Bác sĩ nói rằng, bất kỳ loại thuốc nào nếu dùng quá liều đều sẽ biến thành thuốc độc.
The doctor said that any medicine, if taken in too large a dose, can become poison.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây