ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缺憾
quē hàn
Điểm đáng tiếc, sự khuyết thiếu đáng tiếc
Hán việt: khuyết hám
—

Gợi nhớ

Từ "缺憾" (quē hàn) mang nghĩa "Điểm đáng tiếc, sự khuyết thiếu đáng tiếc", kết hợp bởi 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 憾 (hàn - hám): "tiếc nuối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 憾: Trong đáy lòng (忄) cứ mãi vương vấn một nỗi niềm cảm thương (感) vì chuyện chưa trọn vẹn, để lại niềm tiếc nuối, hối hận (憾).

Thành phần cấu tạo

缺憾
quē hàn
Điểm đáng tiếc, sự khuyết thiếu đáng tiếc
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
憾
hàn • hám
tiếc nuối
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
感
Cảm
Cảm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm đáng tiếc, sự khuyết thiếu đáng tiếc
Ví dụ (3)
tā他de的yǎnchū演出jìnhū近乎wánměi完美,wéiyī唯一de的quēhàn缺憾shì是zhōngtú中途yīnxiǎng音响chū出le了diǎn点gùzhàng故障。
Buổi biểu diễn của anh ấy gần như hoàn hảo, điều đáng tiếc duy nhất là âm thanh giữa chừng gặp chút sự cố.
His performance was nearly perfect; the only regret was a minor glitch with the sound system midway through.
rénshēng人生zǒng总huì会yǒu有yìxiē一些quēhàn缺憾,wúfǎ无法zuòdào做到wànshìrúyì万事如意。
Đời người luôn có những điều tiếc nuối, không thể nào vạn sự như ý hết được.
There are always some imperfections in life; not everything can go exactly as one wishes.
méi没néng能jiàndào见到zǔfù祖父zuìhòu最后yímiàn一面,chéngwéi成为tā他xīnzhōng心中yǒngyuǎn永远de的quēhàn缺憾。
Không thể nhìn mặt ông nội lần cuối đã trở thành sự tiếc nuối vĩnh viễn trong lòng anh ấy.
Failing to see his grandfather one last time became an eternal regret in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây