ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遗憾
yíhàn
đáng tiếc, tiếc nuối, ân hận (cảm xúc khi không đạt được mong muốn hoặc bỏ lỡ cơ hội).
Hán việt: di hám
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Khi bước chân đi trên đường đời (辶) vô tình đánh rơi mất điều quý giá (贵) (遗: di - bỏ sót, đánh mất) khiến trái tim (忄) cứ mãi rung lên nỗi cảm thương day dứt (感) (憾: hám - hối tiếc), lòng ta ngập tràn sự "đáng tiếc, tiếc nuối" (遗憾).

Thành phần cấu tạo

遗憾
yíhàn
đáng tiếc, tiếc nuối
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
憾
hàn • hám
tiếc nuối
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
感
Cảm
Cảm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:đáng tiếc, tiếc nuối, ân hận (cảm xúc khi không đạt được mong muốn hoặc bỏ lỡ cơ hội).
Ví dụ (5)
hěn很yíhàn遗憾,wǒ我bù不néng能cānjiā参加nǐ你de的hūnlǐ婚礼。
Rất tiếc (Thật đáng tiếc), tôi không thể tham gia hôn lễ của bạn.
I'm very sorry that I can't attend your wedding.
zhè这jiàn件shì事ràng让tā他gǎndào感到fēicháng非常yíhàn遗憾。
Chuyện này khiến anh ấy cảm thấy vô cùng tiếc nuối.
This matter made him feel very regretful.
zhè这shì是yí一gè个lìngrén令人yíhàn遗憾de的xiāoxi消息。
Đây là một tin tức đáng tiếc.
This is regrettable news.
rúguǒ如果nǐ你bú不qù去,nǐ你huì会gǎndào感到yíhàn遗憾de的。
Nếu bạn không đi, bạn sẽ cảm thấy hối tiếc đấy.
If you don't go, you'll regret it.
suīrán虽然shū输le了bǐsài比赛,dàn但wǒmen我们méiyǒu没有yíhàn遗憾,yīnwèi因为jìnlì尽力le了。
Tuy thua cuộc, nhưng chúng tôi không hề nuối tiếc, vì đã cố gắng hết sức rồi.
Although we lost the match, we have no regrets because we did our best.
2
danh từ
Nghĩa:sự tiếc nuối, điều ân hận.
Ví dụ (5)
búyào不要ràng让rénshēng人生liúxià留下yíhàn遗憾。
Đừng để cuộc đời để lại sự tiếc nuối (nuối tiếc) nào.
Don't let life be filled with regrets.
zhè这shì是wǒ我xīnzhōng心中zuì最dà大de的yíhàn遗憾。
Đây là điều nuối tiếc lớn nhất trong lòng tôi.
This is the greatest regret in my heart.
míbǔ弥补yíhàn遗憾。
Bù đắp những tiếc nuối.
Make up for a regret.
dài带zhe着yíhàn遗憾líkāi离开。
Rời đi mang theo sự tiếc nuối.
Leave with regret.
méi没néng能jiàndào见到zuìhòu最后yímiàn一面,chéng成le了tā他zhōngshēn终身de的yíhàn遗憾。
Không thể gặp mặt lần cuối đã trở thành niềm ân hận suốt đời của anh ấy.
Not being able to see them one last time became his lifelong regret.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây