ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保留
bǎoliú
giữ lại, bảo lưu, để dành, giữ nguyên.
Hán việt: bảo lưu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "保留" (bǎoliú) mang nghĩa "giữ lại", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 留 (liú - lưu): "Ở lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留).

Thành phần cấu tạo

保留
bǎoliú
giữ lại
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giữ lại, bảo lưu, để dành, giữ nguyên.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎoliú保留hǎo好gòuwù购物fāpiào发票。
Vui lòng giữ lại hóa đơn mua sắm.
Please keep your shopping receipt safe.
lǎochéngqū老城区bǎoliú保留le了hěn很duō多gǔdài古代jiànzhù建筑。
Khu phố cổ còn giữ lại (bảo tồn) rất nhiều kiến trúc cổ đại.
The old city district has preserved many ancient buildings.
wǒ我duì对zhè这gè个wèntí问题bǎoliú保留zìjǐ自己de的yìjiàn意见。
Tôi bảo lưu ý kiến của mình về vấn đề này (Không đồng tình nhưng không tranh cãi).
I reserve my opinion on this issue.
wǒmen我们kěyǐ可以wèi为nǐ你bǎoliú保留zhè这gè个zhíwèi职位sāntiān三天。
Chúng tôi có thể giữ vị trí (công việc) này cho bạn trong 3 ngày.
We can hold this position for you for three days.
tā他háowú毫无bǎoliú保留de地bǎ把jìshù技术jiāogěi教给le了túdì徒弟。
Ông ấy truyền dạy kỹ thuật cho đồ đệ mà không giấu giếm chút nào (không giữ lại gì).
He taught his apprentice the skills without holding anything back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây