ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保留改错权
bǎoliú gǎi cuò quán
Bảo lưu quyền được sửa sai
Hán việt: bảo lưu cải thác quyền
—

Gợi nhớ

Từ "保留改错权" (bǎoliú gǎi cuò quán) mang nghĩa "Bảo lưu quyền được sửa sai", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 错 (cuò - thác): "sai" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

保留改错权
bǎoliú gǎi cuò quán
Bảo lưu quyền được sửa sai
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo lưu quyền được sửa sai
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了bǎoliú保留gǎi改cuò错quán权。
Trong biểu mẫu đã ghi bảo lưu quyền được sửa sai.
The reservation of the right to correct errors is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认bǎoliú保留gǎi改cuò错quán权shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận bảo lưu quyền được sửa sai có đúng không.
Please confirm whether the reservation of the right to correct errors is accurate.
bǎoliú保留gǎi改cuò错quán权xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Bảo lưu quyền được sửa sai cần được giải thích riêng.
The reservation of the right to correct errors must be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây