ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保留款额
bǎoliú kuǎn'é
Khoản tiền giữ lại
Hán việt: bảo lưu khoản ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "保留款额" (bǎoliú kuǎn'é) mang nghĩa "Khoản tiền giữ lại", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

保留款额
bǎoliú kuǎn'é
Khoản tiền giữ lại
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản tiền giữ lại
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算bǎoliú保留kuǎn款é额。
Kế toán đang tính toán khoản tiền giữ lại.
The accountant is calculating the retention money.
bǎoliú保留kuǎn款é额huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Khoản tiền giữ lại sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The retention money will affect the final quote.
quèrèn确认bǎoliú保留kuǎn款é额shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận khoản tiền giữ lại, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the retention money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây