ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
留神
liúshén
để ý, chú ý, cẩn thận, coi chừng, lưu tâm.
Hán việt: lưu thần
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "留神" (liúshén) mang nghĩa "cẩn thận, chú ý", kết hợp bởi 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 神 (shén - thần): "Thần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神).

Thành phần cấu tạo

留神
liúshén
cẩn thận, chú ý
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:để ý, chú ý, cẩn thận, coi chừng, lưu tâm.
Ví dụ (5)
guò过mǎlù马路shí时yào要liúshén留神chēliàng车辆。
Khi qua đường phải coi chừng xe cộ.
Watch out for vehicles when crossing the street.
wǒ我bù不liúshén留神dǎsuì打碎le了yí一gè个bēizi杯子。
Tôi không cẩn thận (lơ đễnh) làm vỡ một cái cốc.
I accidentally broke a cup because I wasn’t paying attention.
chūmén出门zàiwài在外,duō多liúdiǎn留点shén神zǒngshì总是hǎo好de的。
Đi ra ngoài, để ý một chút luôn là điều tốt.
When you’re away from home, it’s always good to stay a bit more alert.
rúguǒ如果nǐ你bù不liúshén留神,jiù就huì会diào掉jìn进xiànjǐng陷阱lǐ里。
Nếu bạn không để ý, sẽ rơi vào bẫy đấy.
If you’re not careful, you’ll fall into the trap.
tā他zài在jiǎnghuà讲话,kěshì可是wǒ我méi没liúshén留神tā他zài在shuō说shénme什么。
Anh ấy đang nói chuyện, nhưng tôi không để ý anh ấy đang nói gì.
He was speaking, but I didn’t catch what he was saying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây