ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
神秘
shénmì
bí ẩn, thần bí, huyền bí (khó hiểu, khó đoán, không thể giải thích).
Hán việt: thần bí
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "神秘" (shénmì) mang nghĩa "Bí ẩn, huyền bí", kết hợp bởi 神 (shén - thần): "Thần" + 秘 (mì / bì - bí): "bí mật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 秘: Giống lúa quý (禾) tất yếu (必) phải được cất giữ kín đáo trong kho riêng không cho người ngoài biết, trở thành điều bí mật (秘).

Thành phần cấu tạo

神秘
shénmì
Bí ẩn, huyền bí
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
秘
mì / bì • bí
bí mật
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bí ẩn, thần bí, huyền bí (khó hiểu, khó đoán, không thể giải thích).
Ví dụ (5)
zhè这wèi位xīn新lái来de的línjū邻居fēicháng非常shénmì神秘,cónglái从来bù不gēn跟rén人shuōhuà说话。
Vị hàng xóm mới đến này rất bí ẩn, chẳng bao giờ nói chuyện với ai.
This new neighbor is very mysterious and never talks to anyone.
dàzìrán大自然chōngmǎn充满le了shénmì神秘de的lìliàng力量,ràng让rén人gǎndào感到jìngwèi敬畏。
Thiên nhiên tràn đầy sức mạnh huyền bí, khiến con người cảm thấy kính sợ.
Nature is filled with mysterious forces that inspire awe.
wèile为了bǎochí保持shénmìgǎn神秘感,tā他zài在wǎnhuì晚会shàng上dài戴le了yí一gè个miànjù面具。
Để giữ cảm giác bí ẩn, anh ấy đã đeo một chiếc mặt nạ trong buổi dạ hội.
To maintain an air of mystery, he wore a mask to the party.
guānyú关于zhè这zuò座gǔlǎo古老de的chéngbǎo城堡,liúchuán流传zhe着xǔduō许多shénmì神秘de的chuánshuō传说。
Về tòa lâu đài cổ kính này, có lưu truyền rất nhiều truyền thuyết bí ẩn.
Many mysterious legends have been passed down about this ancient castle.
tā他sònggěi送给wǒ我yí一gè个shénmì神秘de的lǐwù礼物,jiào叫wǒ我huíjiā回家zài再chāikāi拆开。
Anh ấy tặng tôi một món quà bí ẩn, bảo tôi về nhà hẵng mở ra.
He gave me a mysterious gift and told me to open it when I got home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây