ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提神
tíshén
tỉnh táo, làm cho tỉnh táo
Hán việt: đề thần
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "提神" (tíshén) mang nghĩa "tỉnh táo, làm cho tỉnh táo", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 神 (shén - thần): "Thần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神).

Thành phần cấu tạo

提神
tíshén
tỉnh táo, làm cho tỉnh táo
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỉnh táo, làm cho tỉnh táo
Ví dụ (3)
kāfēi咖啡kěyǐ可以tíshén提神。
Cà phê có thể giúp tỉnh táo.
Coffee can refresh the mind.
wǔ午hòu后tā他hēchá喝茶tíshén提神。
Buổi chiều anh ấy uống trà để tỉnh táo.
He drinks tea in the afternoon to refresh himself.
zǒu走chūqù出去hūxī呼吸xīnxiān新鲜kōngqì空气yě也néng能tíshén提神。
Ra ngoài hít thở không khí trong lành cũng có thể giúp tỉnh táo.
Stepping outside for some fresh air can also refresh your mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây