ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顽童
wán tóng
đứa trẻ nghịch ngợm, đứa trẻ bướng bỉnh
Hán việt: ngoan đồng
—

Gợi nhớ

Từ "顽童" (wán tóng) mang nghĩa "đứa trẻ nghịch ngợm, đứa trẻ bướng bỉnh", kết hợp bởi 顽 (wán - ngoan): "cứng đầu" + 童 (tóng - đồng): "Trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顽: Đứa trẻ từ thuở ban đầu (元) đã hay nghiêng cái đầu (页) bướng bỉnh không chịu nghe lời là đứa trẻ cứng đầu, nghịch ngợm (顽). • Chữ 童: Đứa trẻ đứng thẳng (立) vui đùa giữa đường làng quen thuộc (里) mang vẻ hồn nhiên trong sáng của tuổi thiếu niên, nhi đồng (童).

Thành phần cấu tạo

顽童
wán tóng
đứa trẻ nghịch ngợm, đứa trẻ bướng bỉnh
顽
wán • ngoan
cứng đầu
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
童
tóng • đồng
Trẻ con
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đứa trẻ nghịch ngợm, đứa trẻ bướng bỉnh
Ví dụ (3)
jǐ几gè个wántóng顽童zài在yuànzi院子lǐ里zhuīzhú追逐dǎnào打闹,hǎo好bú不rènao热闹。
Mấy đứa trẻ nghịch ngợm đang đuổi bắt đùa nghịch trong sân, vô cùng náo nhiệt.
Several mischievous children were chasing and roughhousing in the yard, making a lively scene.
tā他xiǎoshíhòu小时候shì是gè个chūlemíng出了名de的wántóng顽童,ràng让fùmǔ父母tóuténg头疼bù不yǐ已。
Lúc nhỏ anh ấy là một đứa trẻ nghịch ngợm có tiếng, khiến bố mẹ vô cùng đau đầu.
When he was young, he was a notoriously naughty kid, giving his parents endless headaches.
shù树shàng上de的guǒzi果子jīngcháng经常bèi被línjūjiā邻居家de的wántóng顽童tōutōu偷偷zhāizǒu摘走。
Quả trên cây thường xuyên bị lũ trẻ nghịch ngợm nhà hàng xóm hái trộm mất.
The fruit on the tree was often secretly picked by the mischievous kids next door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây