ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
童年
tóngnián
Thời thơ ấu
Hán việt: đồng niên
对
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "童年" (tóngnián) nghĩa là "Thời thơ ấu", ghép bởi: 童 (tóng): Trẻ con + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

童年
tóngnián
Thời thơ ấu
立
里
年

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời thơ ấu
Ví dụ (3)
tā他de的tóngnián童年hěn很kuàilè快乐。
Tuổi thơ của anh ấy rất vui vẻ.
His childhood was very happy.
zhè这shǒu首gē歌ràng让wǒ我xiǎngqǐ想起tóngnián童年。
Bài hát này làm tôi nhớ đến tuổi thơ.
This song reminds me of my childhood.
tóngnián童年de的jīnglì经历yǐngxiǎng影响le了tā她de的xìnggé性格。
Trải nghiệm thời thơ ấu ảnh hưởng đến tính cách của cô ấy.
Her childhood experiences influenced her personality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây