童
丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
12
对
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đứa trẻ đứng thẳng (立) vui đùa giữa đường làng quen thuộc (里) mang vẻ hồn nhiên trong sáng của tuổi thiếu niên, nhi đồng (童).
Thành phần cấu tạo
童
Trẻ con, thiếu niên
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trẻ con, thiếu niên
Ví dụ (3)
儿童在公园里玩。
Trẻ em chơi trong công viên.
Children are playing in the park.
她的童年很快乐。
Tuổi thơ của cô ấy rất vui vẻ.
Her childhood was very happy.
这本书适合儿童读者。
Cuốn sách này phù hợp với độc giả thiếu nhi.
This book is suitable for young readers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây