ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
童
tóng
Trẻ con, thiếu niên
Hán việt: đồng
丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
12
对
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đứa trẻ đứng thẳng (立) vui đùa giữa đường làng quen thuộc (里) mang vẻ hồn nhiên trong sáng của tuổi thiếu niên, nhi đồng (童).

Thành phần cấu tạo

童
tóng
Trẻ con, thiếu niên
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây