ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
神童
shén tóng
Thần đồng
Hán việt: thần đồng
—

Gợi nhớ

Từ "神童" (shén tóng) mang nghĩa "Thần đồng", kết hợp bởi 神 (shén - thần): "Thần" + 童 (tóng - đồng): "Trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 童: Đứa trẻ đứng thẳng (立) vui đùa giữa đường làng quen thuộc (里) mang vẻ hồn nhiên trong sáng của tuổi thiếu niên, nhi đồng (童).

Thành phần cấu tạo

神童
shén tóng
Thần đồng
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
童
tóng • đồng
Trẻ con
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thần đồng
Ví dụ (3)
tā他zìyòu自幼zhǎn展lùchū露出jí极gāo高de的shùxué数学tiānfù天赋,bèi被rénmen人们chēngwéi称为shéntóng神童。
Từ nhỏ cậu ấy đã bộc lộ thiên phú toán học cực cao, được mọi người gọi là thần đồng.
He showed extraordinary mathematical talent from an early age and was called a child prodigy.
jíshǐ即使shì是shéntóng神童,yě也xūyào需要hòutiān后天de的kèkǔ刻苦xuéxí学习。
Cho dù là thần đồng thì cũng vẫn cần có sự chăm chỉ học tập rèn luyện sau này.
Even a child prodigy needs diligent study later in life.
zhè这wèi位yīnyuè音乐shéntóng神童sì四suì岁jiù就kāishǐ开始gōngkāi公开dēngtái登台yǎnchū演出le了。
Thần đồng âm nhạc này mới bốn tuổi đã bắt đầu biểu diễn công khai trên sân khấu rồi.
This musical prodigy began performing publicly on stage at just four years old.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây