童年朋友
个; 位; 帮; 群
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "童年朋友" (tóngnián péngyǒu) nghĩa là "Bạn thời thơ ấu", ghép bởi: 童 (tóng): Trẻ con + 年 (nián): năm + 朋 (péng): Bạn bè + 友 (yǒu): bạn bè.
Thành phần cấu tạo
童年朋友
Bạn thời thơ ấu
立
里
年
月
又
Hình ảnh:

Phân tích từ 童年朋友
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bạn thời thơ ấu
Ví dụ (3)
他是我的童年朋友。
Anh ấy là bạn thời thơ ấu của tôi.
He is my childhood friend.
她和童年朋友保持联系。
Cô ấy giữ liên lạc với bạn thời thơ ấu.
She stays in touch with her childhood friends.
童年朋友见面时很开心。
Bạn thời thơ ấu gặp nhau thì rất vui.
The childhood friends were very happy when they met.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây