ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
童年朋友
tóngnián péngyǒu
Bạn thời thơ ấu
Hán việt: đồng niên bằng hữu
个; 位; 帮; 群
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "童年朋友" (tóngnián péngyǒu) nghĩa là "Bạn thời thơ ấu", ghép bởi: 童 (tóng): Trẻ con + 年 (nián): năm + 朋 (péng): Bạn bè + 友 (yǒu): bạn bè.

Thành phần cấu tạo

童年朋友
tóngnián péngyǒu
Bạn thời thơ ấu
立
里
年
月
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạn thời thơ ấu
Ví dụ (3)
tā他shì是wǒ我de的tóngnián童年péngyou朋友。
Anh ấy là bạn thời thơ ấu của tôi.
He is my childhood friend.
tā她hé和tóngnián童年péngyou朋友bǎochí保持liánxì联系。
Cô ấy giữ liên lạc với bạn thời thơ ấu.
She stays in touch with her childhood friends.
tóngnián童年péngyou朋友jiànmiàn见面shí时hěn很kāixīn开心。
Bạn thời thơ ấu gặp nhau thì rất vui.
The childhood friends were very happy when they met.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây