ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
童套衫
tóng tàoshān
Áo chui đầu trẻ em / Áo sweater chui đầu cho bé
Hán việt: đồng sáo sam
—

Gợi nhớ

Từ "童套衫" (tóng tàoshān) nghĩa là "Áo chui đầu trẻ em / Áo sweater chui đầu cho bé", ghép bởi: 童 (tóng): Trẻ con + 套 (tào): bộ + 衫 (shān): áo.

Thành phần cấu tạo

童套衫
tóng tàoshān
Áo chui đầu trẻ em / Áo sweater chui đầu cho bé
立
里
大
镸
衤
彡

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo chui đầu trẻ em / Áo sweater chui đầu cho bé
Ví dụ (3)
chúnmián纯棉jiā加róng绒de的tóng童tàoshān套衫zài在dōngjì冬季bǎonuǎn保暖shūshì舒适,shì是mǔyīng母婴dàigòu代购zhuānyíngdiàn专营店zhōng中pīn拼tuán团lǜ率jí极gāo高de的héxīn核心shāngpǐn商品。
Áo nỉ chui đầu lót bông 100% cotton cho bé giữ ấm thoải mái vào mùa đông là món hàng cốt lõi có tỷ lệ mua chung cực cao ở shop chuyên mua hộ mẹ và bé.
Warm and comfortable in winter, fleece-lined pure cotton children's pullovers are a core item with a very high group-buying rate in maternity and baby shopping stores.
zhè这kuǎn款tóng童tàoshān套衫lǐngkǒu领口shèjì设计le了tánxìng弹性luówén螺纹hé和cè侧jiān肩niǔkòu纽扣,fēicháng非常fāngbiàn方便māma妈妈bāng帮yīng'ér婴儿tuō脱huàn换yīfu衣服。
Chiếc áo chui đầu trẻ em này cổ áo thiết kế bo thun gân co giãn và cúc bấm ở vai bên, rất thuận tiện cho người mẹ cởi mặc đồ cho trẻ nhỏ.
Designed with elastic ribbing and shoulder snaps at the neckline, this children's pullover makes it very easy for mothers to dress and undress their babies.
cǎigòu采购tóng童tàoshān套衫shí时,shāngjiā商家bìxū必须chūshì出示wú无yíngguāng荧光jì剂de的jiǎncè检测hégé合格bàogào报告,yǐ以bǎozhàng保障yīngyòu'ér婴幼儿pífū皮肤jiànkāng健康。
Khi nhập mua áo chui đầu trẻ em, người bán bắt buộc phải xuất trình báo cáo kiểm định đạt chuẩn không có chất phát quang để bảo vệ sức khỏe da trẻ nhỏ.
When sourcing children's pullovers, the seller must provide a qualified test report proving the absence of fluorescent agents to safeguard infants' skin health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây