ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瞳
tóng
Con ngươi, đồng tử
Hán việt: đồng
丨フ一一一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
17
—

Gợi nhớ

Trong con mắt (目) sáng trong có hình bóng phản chiếu nhỏ nhắn như đứa trẻ thơ (童), đó chính là đồng tử, con ngươi (瞳).

Thành phần cấu tạo

瞳
tóng
Con ngươi, đồng tử
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
童
Đồng
Trẻ em / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con ngươi, đồng tử
Ví dụ (3)
dāng当rén人shòudào受到qiáng强guāng光cìjī刺激shí时,yǎnjing眼睛de的tóngkǒng瞳孔huì会zìdòng自动shōusuō收缩,yǐ以jiǎnshǎo减少jìnrù进入yǎn眼nèi内de的guāngxiàn光线liàng量。
Khi con người bị kích thích bởi ánh sáng mạnh, đồng tử của mắt sẽ tự động co lại để giảm lượng ánh sáng đi vào mắt.
When people are stimulated by strong light, the pupils of the eyes will automatically contract to reduce the amount of light entering the eyes.
yīshēng医生yòng用xiǎo小shǒudiàntǒng手电筒jiǎnchá检查hūnmí昏迷huànzhě患者de的shuāngyǎn双眼,fāxiàn发现qí其tóngkǒng瞳孔duì对guāng光fǎnshè反射yǐjīng已经biànde变得jíqí极其wēiruò微弱。
Bác sĩ dùng một chiếc đèn pin nhỏ kiểm tra hai mắt của bệnh nhân hôn mê và phát hiện ra phản xạ của đồng tử đối với ánh sáng đã trở nên vô cùng yếu ớt.
The doctor used a small flashlight to check the comatose patient's eyes and found that the pupillary light reflex had become extremely weak.
zài在zhè这xiàng项hóngmó虹膜shíbié识别jìshù技术zhōng中,suànfǎ算法nénggòu能够jīngzhǔn精准dìngwèi定位yònghù用户de的tóngkǒng瞳孔biānyuán边缘jìnxíng进行shēnfèn身份yànzhèng验证。
Trong công nghệ nhận dạng mống mắt này, thuật toán có thể định vị chính xác rìa đồng tử của người dùng để xác thực danh tính.
In this iris recognition technology, the algorithm can accurately locate the edge of the user's pupil for identity verification.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây