ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美瞳
měitóng
Kính áp tròng màu
Hán việt: mỹ đồng
—

Gợi nhớ

Từ "美瞳" (měitóng) mang nghĩa "Kính áp tròng màu", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 瞳 (tóng - đồng): "Con ngươi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 瞳: Trong con mắt (目) sáng trong có hình bóng phản chiếu nhỏ nhắn như đứa trẻ thơ (童), đó chính là đồng tử, con ngươi (瞳).

Thành phần cấu tạo

美瞳
měitóng
Kính áp tròng màu
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
瞳
tóng • đồng
Con ngươi
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
童
Đồng
Trẻ em / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kính áp tròng màu
Ví dụ (3)
dài戴shàng上měitóng美瞳hòu后,tā她de的tóngkǒng瞳孔yánsè颜色biànchéng变成le了shēnsuì深邃de的huīsè灰色。
Sau khi đeo kính áp tròng màu, màu con ngươi của cô ấy biến thành màu xám sâu thẳm.
After putting on colored contact lenses, her irises turned a deep gray.
pèidài佩戴měitóng美瞳yào要zhùyì注意wèishēng卫生,měitiān每天qīngxǐ清洗bìng并jìnpào浸泡zài在hùlǐyè护理液zhōng中。
Đeo kính áp tròng màu cần lưu ý vệ sinh, hàng ngày phải rửa sạch và ngâm trong nước ngâm kính chuyên dụng.
Pay attention to hygiene when wearing colored contact lenses by cleaning and soaking them in contact lens solution every day.
gòumǎi购买měitóng美瞳shí时yídìng一定yào要xuǎnzé选择yǒu有hégé合格zīzhì资质de的zhèng正guī规pǐnpái品牌。
Khi mua kính áp tròng màu nhất định phải lựa chọn thương hiệu chính hãng có kiểm định đạt chuẩn.
When buying colored contact lenses, be sure to choose a reputable brand with proper certifications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây