ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瞳孔
tóngkǒng
Con ngươi
Hán việt: đồng khổng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chính giữa con mắt (目) trong veo phản chiếu bóng hình nhỏ bé như đứa trẻ (童) nơi đồng tử (瞳 - đồng), mở ra một lỗ tròn nhỏ (孔 - khổng: khe hở 乚 nhỏ nhắn như trẻ sơ sinh 子) đón ánh sáng gọi là "con ngươi" (瞳孔).

Thành phần cấu tạo

瞳孔
tóngkǒng
Con ngươi
瞳
tóng • đồng
Con ngươi
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
童
Đồng
Trẻ em / âm đọc (bên phải)
孔
kǒng • khổng
lỗ
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con ngươi
Ví dụ (3)
guāngxiàn光线qiáng强shí时tóngkǒng瞳孔huì会biànxiǎo变小。
Khi ánh sáng mạnh, con ngươi sẽ nhỏ lại.
The pupils contract when the light is bright.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā他de的tóngkǒng瞳孔fǎnyìng反应。
Bác sĩ kiểm tra phản ứng con ngươi của anh ấy.
The doctor checked his pupillary reflex.
tā她de的tóngkǒng瞳孔yánsè颜色hěn很shēn深。
Màu con ngươi của cô ấy rất đậm.
Her pupils are very dark in color.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây