瞳孔
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chính giữa con mắt (目) trong veo phản chiếu bóng hình nhỏ bé như đứa trẻ (童) nơi đồng tử (瞳 - đồng), mở ra một lỗ tròn nhỏ (孔 - khổng: khe hở 乚 nhỏ nhắn như trẻ sơ sinh 子) đón ánh sáng gọi là "con ngươi" (瞳孔).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 瞳孔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con ngươi
Ví dụ (3)
光线强时瞳孔会变小。
Khi ánh sáng mạnh, con ngươi sẽ nhỏ lại.
The pupils contract when the light is bright.
医生检查了他的瞳孔反应。
Bác sĩ kiểm tra phản ứng con ngươi của anh ấy.
The doctor checked his pupillary reflex.
她的瞳孔颜色很深。
Màu con ngươi của cô ấy rất đậm.
Her pupils are very dark in color.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây