ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气孔
qìkǒng
Rỗ khí / Lỗ khí
Hán việt: khí khổng
—

Gợi nhớ

Từ "气孔" (qìkǒng) mang nghĩa "Rỗ khí / Lỗ khí", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 孔 (kǒng - khổng): "lỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 孔: Đứa trẻ sơ sinh (子) vươn mình qua khe hở cong (乚) như chim én làm tổ, biểu thị cái lỗ, hốc nhỏ và họ Khổng (孔).

Thành phần cấu tạo

气孔
qìkǒng
Rỗ khí / Lỗ khí
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
孔
kǒng • khổng
lỗ
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rỗ khí / Lỗ khí
Ví dụ (3)
zhùjiàn铸件nèibù内部de的qìkǒng气孔huì会yánzhòng严重jiàngdī降低qí其jīxiè机械qiángdù强度。
Rỗ khí bên trong vật đúc sẽ làm giảm nghiêm trọng độ bền cơ học của nó.
Gas pores inside a casting will severely reduce its mechanical strength.
hànjiē焊接shí时bǎohù保护qìtǐ气体bùzú不足róngyì容易dǎozhì导致hànfèng焊缝chǎnshēng产生qìkǒng气孔。
Khi hàn, nếu khí bảo vệ không đủ dễ dẫn đến mối hàn bị sinh ra rỗ khí.
Insufficient shielding gas during welding can easily cause porosity in the weld seam.
tōngguò通过xXshèxiàn射线wúsǔn无损jiǎncè检测kěyǐ可以fāxiàn发现zhùjiàn铸件zhōng中de的qìkǒng气孔。
Thông qua kiểm tra không phá hủy bằng tia X có thể phát hiện rỗ khí trong vật đúc.
Gas pores in castings can be detected through X-ray non-destructive testing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây