ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执照
zhízhào
giấy phép, bằng, chứng chỉ hành nghề.
Hán việt: chấp chiếu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "执照" (zhízhào) mang nghĩa "giấy phép", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).

Thành phần cấu tạo

执照
zhízhào
giấy phép
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giấy phép, bằng, chứng chỉ hành nghề.
Ví dụ (5)
kāichē开车bìxū必须suíshēn随身xiédài携带jiàshǐ驾驶zhízhào执照。
Lái xe bắt buộc phải mang theo bằng lái xe.
You must carry your driver's license with you when driving.
kāidiàn开店xūyào需要xiān先shēnqǐng申请yíngyèzhízhào营业执照。
Mở cửa hàng cần phải xin giấy phép kinh doanh trước.
You need to apply for a business license before opening a shop.
yīnwèi因为jiǔ酒jià驾,tā他de的zhízhào执照bèi被diàoxiāo吊销le了。
Vì lái xe khi say rượu, bằng lái của anh ấy đã bị tước (thu hồi).
His license was revoked for drunk driving.
qǐng请chūshì出示nín您de的xiāngguān相关zhízhào执照。
Vui lòng xuất trình giấy phép liên quan của ngài.
Please show your relevant license.
zhè这jiā家zhěnsuǒ诊所méiyǒu没有xíngyī行医zhízhào执照,shì是fēifǎ非法de的。
Phòng khám này không có giấy phép hành nghề y, là bất hợp pháp.
This clinic does not have a medical license, so it is illegal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây