ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执照保险
zhízhào bǎoxiǎn
Bảo hiểm giấy phép
Hán việt: chấp chiếu bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "执照保险" (zhízhào bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm giấy phép", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

执照保险
zhízhào bǎoxiǎn
Bảo hiểm giấy phép
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm giấy phép
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明zhízhào执照bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm giấy phép.
The sales representative is explaining license insurance.
zhízhào执照bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm giấy phép sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
License insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了zhízhào执照bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm giấy phép.
License insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây