ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营业执照
yíngyè zhízhào
Giấy phép kinh doanh
Hán việt: doanh nghiệp chấp chiếu
—

Gợi nhớ

Từ "营业执照" (yíngyè zhízhào) mang nghĩa "Giấy phép kinh doanh", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).

Thành phần cấu tạo

营业执照
yíngyè zhízhào
Giấy phép kinh doanh
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy phép kinh doanh
Ví dụ (3)
xīn新gōngsī公司bìxū必须qǔdé取得yíngyèzhízhào营业执照hòu后cái才néng能zhèngshì正式kāiyè开业。
Công ty mới bắt buộc phải có giấy phép kinh doanh mới được chính thức hoạt động.
A new company must obtain a business license before it can officially open for business.
yíngyèzhízhào营业执照shàng上zhùmíng注明le了gōngsī公司de的míngchēng名称、zhùsuǒ住所hé和jīngyíng经营fànwéi范围。
Trên giấy phép kinh doanh ghi rõ tên, địa chỉ và phạm vi kinh doanh của công ty.
The business license states the company's name, domicile, and business scope.
yánjìn严禁wěizào伪造、túgǎi涂改、chūzū出租huò或zhuǎnràng转让yíngyèzhízhào营业执照。
Nghiêm cấm làm giả, tẩy xóa, cho thuê hoặc chuyển nhượng giấy phép kinh doanh.
Forging, altering, leasing, or transferring a business license is strictly prohibited.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây