ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商业法
shāngyèfǎ
Luật thương mại
Hán việt: thương nghiệp pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "商业法" (shāngyèfǎ) mang nghĩa "Luật thương mại", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

商业法
shāngyèfǎ
Luật thương mại
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật thương mại
Ví dụ (3)
shāngyèfǎ商业法guīfàn规范gōngsī公司jiāoyì交易。
Luật thương mại điều chỉnh giao dịch của công ty.
Commercial law regulates corporate transactions.
tā她xiǎng想chéngwéi成为shāngyèfǎ商业法lǜshī律师。
Cô ấy muốn trở thành luật sư luật thương mại.
She wants to become a commercial law attorney.
zhè这mén门kè课jièshào介绍shāngyèfǎ商业法jīchǔ基础。
Môn học này giới thiệu nền tảng luật thương mại.
This course introduces the fundamentals of commercial law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây