商业法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "商业法" (shāngyèfǎ) mang nghĩa "Luật thương mại", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 商业法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật thương mại
Ví dụ (3)
商业法规范公司交易。
Luật thương mại điều chỉnh giao dịch của công ty.
Commercial law regulates corporate transactions.
她想成为商业法律师。
Cô ấy muốn trở thành luật sư luật thương mại.
She wants to become a commercial law attorney.
这门课介绍商业法基础。
Môn học này giới thiệu nền tảng luật thương mại.
This course introduces the fundamentals of commercial law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây