ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毕业帽
bìyèmào
Mũ tốt nghiệp
Hán việt: tất nghiệp mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "毕业帽" (bìyèmào) mang nghĩa "Mũ tốt nghiệp", kết hợp bởi 毕 (bì - tất): "Hoàn thành" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 帽 (mào - mạo): "cái mũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毕: So sánh (比) và kiểm tra kỹ từng phần công việc trên giá đỡ (十) cho đến khi trọn vẹn mười phân vẹn mười là đã hoàn thành, kết thúc (毕). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 帽: Mảnh vải (巾) được khâu khéo léo để trùm đội (冒) lên đầu che nắng che mưa mỗi khi ra đường là cái mũ, chiếc nón (帽).

Thành phần cấu tạo

毕业帽
bìyèmào
Mũ tốt nghiệp
毕
bì • tất
Hoàn thành
毕
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
帽
mào • mạo
cái mũ
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (bên trái)
冒
Chữ Mạo
đội, trùm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ tốt nghiệp
Ví dụ (3)
xuésheng学生men们dài戴zhe着bìyèmào毕业帽pāizhào拍照。
Các học sinh đội mũ tốt nghiệp chụp ảnh.
The students wore graduation caps for photos.
tā她bǎ把bìyèmào毕业帽pāo抛xiàng向kōngzhōng空中。
Cô ấy tung mũ tốt nghiệp lên không trung.
She tossed her graduation cap into the air.
bìyèmào毕业帽shàng上yǒu有yì一tiáo条liúsū流苏。
Trên mũ tốt nghiệp có một sợi tua.
There is a tassel on the graduation cap.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây