ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坚决
jiānjué
kiên quyết, dứt khoát, quả quyết.
Hán việt: kiên quyết
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "坚决" (jiānjué) mang nghĩa "Kiên quyết, quyết đoán", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 决 (jué - quyết): "quyết định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决).

Thành phần cấu tạo

坚决
jiānjué
Kiên quyết, quyết đoán
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:kiên quyết, dứt khoát, quả quyết.
Ví dụ (5)
wǒmen我们jiānjué坚决fǎnduì反对zhè这zhǒng种zuòfǎ做法。
Chúng tôi kiên quyết phản đối cách làm này.
We firmly oppose this kind of practice.
tā他tàidù态度jiānjué坚决,shéi谁yě也quàn劝bùliǎo不了。
Thái độ anh ấy rất kiên quyết, ai cũng không khuyên nổi.
He was so resolute that no one could persuade him otherwise.
wǒmen我们yào要jiānjué坚决wánchéng完成rènwù任务。
Chúng ta phải kiên quyết hoàn thành nhiệm vụ.
We must resolutely accomplish the task.
duìyú对于cuòwù错误de的xíngwéi行为,bìxū必须jiānjué坚决zhìzhǐ制止。
Đối với hành vi sai trái, bắt buộc phải kiên quyết ngăn chặn.
Wrong behavior must be firmly stopped.
zhèngfǔ政府jiānjué坚决dǎjī打击fànzuì犯罪huódòng活动。
Chính phủ kiên quyết trấn áp các hoạt động tội phạm.
The government is firmly cracking down on criminal activities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây