ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解决
jiějué
giải quyết, xử lý, tháo gỡ (vấn đề, mâu thuẫn).
Hán việt: giải quyết
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "解决" (jiějué) mang nghĩa "Giải quyết, xử lý", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 决 (jué - quyết): "quyết định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决).

Thành phần cấu tạo

解决
jiějué
Giải quyết, xử lý
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:giải quyết, xử lý, tháo gỡ (vấn đề, mâu thuẫn).
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须jǐnkuài尽快jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta bắt buộc phải giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt.
We must solve this problem as soon as possible.
zhè这zhǐshì只是zhìbiāobúzhìběn治标不治本de的jiějué解决bànfǎ办法。
Đây chỉ là cách giải quyết phần ngọn không trị được tận gốc.
This is only a temporary fix, not a fundamental solution.
zhǐyào只要dàjiā大家zuòxià坐下lái来tán谈,máodùn矛盾zǒng总néng能jiějué解决。
Chỉ cần mọi người ngồi xuống đàm phán, mâu thuẫn kiểu gì cũng giải quyết được.
As long as everyone sits down and talks, conflicts can always be resolved.
yóuyú由于zījīn资金bùzú不足,xiàngmù项目wúfǎ无法jìxù继续,zhè这gè个wèntí问题hěn很nán难jiějué解决。
Do vốn không đủ, dự án không thể tiếp tục, vấn đề này rất khó giải quyết.
Due to a lack of funds, the project cannot continue, and this problem is very difficult to solve.
kào靠bàolì暴力shì是bù不néng能jiějué解决wèntí问题de的。
Dựa vào bạo lực thì không thể giải quyết được vấn đề.
Violence cannot solve problems.
2
động từ (khẩu ngữ, tiếng lóng)
Nghĩa:xử lý, tiêu diệt, giải quyết (kẻ thù/đồ ăn thừa).
Ví dụ (2)
shèngxià剩下de的fàncài饭菜dōu都bèi被tā他jiějué解决le了。
Cơm canh thừa đều bị anh ấy 'giải quyết' (ăn) sạch rồi.
He finished off all the leftover food.
dírén敌人yǐjīng已经bèi被chèdǐ彻底jiějué解决le了。
Kẻ địch đã bị tiêu diệt (giải quyết) triệt để rồi.
The enemy has already been completely eliminated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây