ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坚强
jiānqiáng
kiên cường, mạnh mẽ, vững vàng (về tinh thần, ý chí, tính cách).
Hán việt: kiên cường
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "坚强" (jiānqiáng) mang nghĩa "Kiên cường, mạnh mẽ", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 强 (qiáng / jiàng - cường): "Mạnh mẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 强: Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强).

Thành phần cấu tạo

坚强
jiānqiáng
Kiên cường, mạnh mẽ
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiên cường, mạnh mẽ, vững vàng (về tinh thần, ý chí, tính cách).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xuéhuì学会jiānqiáng坚强,bù不néng能qīngyì轻易fàngqì放弃。
Chúng ta phải học cách trở nên kiên cường, không được dễ dàng bỏ cuộc.
We need to learn to be strong and not give up easily.
tā她shì是yí一gè个xìnggé性格fēicháng非常jiānqiáng坚强de的nǚxìng女性。
Cô ấy là một người phụ nữ có tính cách vô cùng mạnh mẽ.
She is a woman with a very strong character.
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们yào要bǎochí保持jiānqiáng坚强de的yìzhì意志。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải giữ vững ý chí kiên cường.
In the face of difficulties, we must maintain a strong will.
suīrán虽然jīnglì经历le了hěn很duō多cuòzhé挫折,dàn但tā他yīrán依然hěn很jiānqiáng坚强。
Mặc dù trải qua rất nhiều trắc trở, nhưng anh ấy vẫn rất kiên cường.
Although he has gone through many setbacks, he remains strong.
jiānqiáng坚强yìdiǎn一点,bié别kū哭,yíqiè一切dōu都huì会hǎo好qǐlái起来de的。
Mạnh mẽ lên chút đi, đừng khóc, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Be strong. Don't cry. Everything will get better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây