ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
强烈
qiángliè
mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽ, gay gắt (ánh sáng, phản ứng, nguyện vọng).
Hán việt: cường liệt
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "强烈" (qiángliè) mang nghĩa "mãnh liệt", kết hợp bởi 强 (qiáng / jiàng - cường): "Mạnh mẽ" + 烈 (liè - liệt): "Mãnh liệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 强: Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强). • Chữ 烈: Xếp củi thành từng hàng thẳng tắp (列) rồi châm ngọn lửa lớn rực cháy bên dưới (灬), tạo nên sức nóng dữ dội và mãnh liệt (烈).

Thành phần cấu tạo

强烈
qiángliè
mãnh liệt
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ
烈
liè • liệt
Mãnh liệt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽ, gay gắt (ánh sáng, phản ứng, nguyện vọng).
Ví dụ (5)
dàjiā大家duì对zhè这gè个wèntí问题fǎnyìng反映hěn很qiángliè强烈。
Mọi người phản ứng rất gay gắt (mạnh mẽ) về vấn đề này.
Everyone reacted very strongly to this issue.
wǒ我yǒu有qiángliè强烈de的yuànwàng愿望xiǎng想qù去zhōngguó中国liúxué留学。
Tôi có nguyện vọng tha thiết (mãnh liệt) muốn đi du học Trung Quốc.
I have a strong desire to study in China.
zhèlǐ这里zhōngwǔ中午de的yángguāng阳光fēicháng非常qiángliè强烈。
Ánh nắng buổi trưa ở đây rất gay gắt.
The midday sunlight here is very intense.
wǒmen我们yào要duì对zhè这zhǒng种xíngwéi行为biǎoshì表示qiángliè强烈de的bùmǎn不满。
Chúng tôi muốn bày tỏ sự bất mãn kịch liệt đối với hành vi này.
We must express our strong dissatisfaction with this kind of behavior.
zuówǎn昨晚fāshēng发生le了qiángliè强烈de的dìzhèn地震。
Đêm qua đã xảy ra một trận động đất mạnh (dữ dội).
A strong earthquake occurred last night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây