ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勉强
miǎnqiǎng
miễn cưỡng, gượng ép, ép buộc (làm việc mình không muốn hoặc ép người khác làm).
Hán việt: miễn cường
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "勉强" (miǎnqiǎng) mang nghĩa "Miễn cưỡng", kết hợp bởi 勉 (miǎn - miễn): "cố gắng" + 强 (qiáng / jiàng - cường): "Mạnh mẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勉: Dù muốn tránh khỏi nhọc nhằn (免) nhưng vẫn dốc trọn sức lực (力) vươn lên để tự khích lệ, cố gắng không ngừng (勉). • Chữ 强: Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强).

Thành phần cấu tạo

勉强
miǎnqiǎng
Miễn cưỡng
勉
miǎn • miễn
cố gắng
免
Miễn
Miễn / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:miễn cưỡng, gượng ép, ép buộc (làm việc mình không muốn hoặc ép người khác làm).
Ví dụ (5)
jìrán既然nǐ你bú不yuànyì愿意qù去,wǒ我jiù就bù不miǎnqiǎng勉强nǐ你le了。
Đã là bạn không muốn đi, thì tôi cũng không ép buộc bạn nữa.
Since you don't want to go, I won't force you.
tā他liǎn脸shàng上lùchū露出le了miǎnqiǎng勉强de的xiàoróng笑容。
Trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười gượng gạo (miễn cưỡng).
A forced smile appeared on his face.
gǎnqíng感情shì是bù不néng能miǎnqiǎng勉强de的,bù不xǐhuan喜欢jiù就shì是bù不xǐhuan喜欢。
Tình cảm là không thể gượng ép, không thích chính là không thích.
Feelings can't be forced; if you don't like someone, you just don't.
suīrán虽然wǒ我hěn很lèi累,dàn但háishi还是miǎnqiǎng勉强dāying答应le了tā他de的qǐngqiú请求。
Tuy tôi rất mệt, nhưng vẫn miễn cưỡng đồng ý lời thỉnh cầu của anh ấy.
Although I was very tired, I still reluctantly agreed to his request.
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得wéinán为难,qiānwàn千万búyào不要miǎnqiǎng勉强zìjǐ自己。
Nếu bạn thấy khó xử, tuyệt đối đừng ép buộc bản thân mình.
If you feel uncomfortable about it, don't force yourself.
2
phó từ / tính từ
Nghĩa:gắng gượng, vừa đủ, chật vật (làm được nhưng rất khó khăn hoặc kết quả không tốt lắm).
Ví dụ (5)
wǒ我de的yīngyǔ英语shuǐpíng水平zhǐ只néng能miǎnqiǎng勉强yìngfù应付rìcháng日常duìhuà对话。
Trình độ tiếng Anh của tôi chỉ có thể vừa đủ để đối phó với giao tiếp hàng ngày.
My English is only just good enough to handle everyday conversations.
zhèdiǎn这点qián钱miǎnqiǎng勉强gòu够wǒmen我们shēnghuó生活yí一gè个yuè月。
Chỗ tiền này chỉ vừa đủ (chật vật) cho chúng tôi sống một tháng.
This little bit of money is just barely enough for us to live on for a month.
chē车tài太jǐ挤le了,wǒ我hǎobùróngyì好不容易cái才miǎnqiǎng勉强jǐ挤shàngqù上去。
Xe đông quá, tôi khó khăn lắm mới chen lên được (một cách chật vật).
The bus was so crowded that I only just managed to squeeze on.
tā他shòu受le了zhòngshāng重伤,zhǐ只néng能miǎnqiǎng勉强zhànlì站立。
Anh ấy bị thương nặng, chỉ có thể đứng gượng dậy.
He was seriously injured and could barely stand.
zhè这gè个lǐyóu理由tài太miǎnqiǎng勉强le了,méi没rén人huì会xiāngxìn相信de的。
Cái lý do này gượng ép (khiên cưỡng) quá, sẽ chẳng ai tin đâu.
That excuse is too far-fetched; no one will believe it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây