ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过硬
guò//yìng
vững vàng, đạt tiêu chuẩn cao
Hán việt: quá ngạnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "过硬" (guò//yìng) mang nghĩa "vững vàng, đạt tiêu chuẩn cao", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 硬 (yìng - ngạnh): "cứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 硬: Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬).

Thành phần cấu tạo

过硬
guò//yìng
vững vàng, đạt tiêu chuẩn cao
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ (đọc 'guò / yìng')
Nghĩa:vững vàng, đạt tiêu chuẩn cao
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司de的chǎnpǐn产品zhìliàng质量fēicháng非常guòyìng过硬。
Chất lượng sản phẩm của công ty này đạt tiêu chuẩn rất cao.
This company's products are of excellent quality.
tā他bùjǐn不仅lǐlùn理论zhīshí知识fēngfù丰富,érqiě而且jìshù技术guòyìng过硬。
Anh ấy không chỉ có kiến thức lý thuyết phong phú mà kỹ thuật cũng rất cứng.
He not only has extensive theoretical knowledge, but also excellent technical skills.
yōuxiù优秀de的yùndòngyuán运动员bìxū必须jùbèi具备guòyìng过硬de的xīnlǐ心理sùzhì素质。
Vận động viên xuất sắc bắt buộc phải có tố chất tâm lý thật vững vàng.
An outstanding athlete must possess strong mental toughness.
yào要xiǎng想shèngrèn胜任zhè这xiàng项gōngzuò工作,bìxū必须liànjiù练就yìshēn一身guòyìng过硬de的běnlǐng本领。
Muốn đảm đương được công việc này, bắt buộc phải rèn luyện được một bản lĩnh (kỹ năng) thật cứng cáp.
To be qualified for this job, one must develop truly solid skills.
zhè这kuǎn款shǒujī手机suīrán虽然jiàgé价格piányi便宜,dàn但yìngjiàn硬件pèizhì配置shífēn十分guòyìng过硬。
Chiếc điện thoại này tuy giá rẻ nhưng cấu hình phần cứng lại vô cùng đạt chuẩn.
Although this phone is inexpensive, its hardware specifications are excellent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây