ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
将就
jiāngjiu
tạm chấp nhận, dùng tạm
Hán việt: tương tựu
—

Gợi nhớ

Từ "将就" (jiāngjiu) mang nghĩa "tạm chấp nhận, dùng tạm", kết hợp bởi 将 (jiāng - tương): "Sẽ" + 就 (jiù - tựu): "đã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 将: Bàn tay (寸) bày miếng thịt (夕) lên chiếc bàn gỗ (丬) chuẩn bị dâng cúng hoặc cầm quân ra trận, biểu thị vị tướng hoặc việc sắp, sẽ làm (将). • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就).

Thành phần cấu tạo

将就
jiāngjiu
tạm chấp nhận, dùng tạm
将
jiāng • tương
Sẽ
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tạm chấp nhận, dùng tạm
Ví dụ (3)
tiáojiàn条件bù不hǎo好,zhǐ只néng能jiāngjiù将就yíxià一下。
Điều kiện không tốt, chỉ có thể tạm chấp nhận.
The conditions are poor, so we'll just have to make do.
méiyǒu没有dà大fángjiān房间,wǒmen我们jiāngjiù将就zhù住yìwǎn一晚。
Không có phòng lớn, chúng tôi dùng tạm một đêm.
There are no large rooms, so we'll make do for one night.
zhè这shuāng双xié鞋yǒudiǎn有点xiǎo小,xiān先jiāngjiù将就chuān穿ba吧。
Đôi giày này hơi nhỏ, cứ tạm mang trước đi.
These shoes are a bit small, so just make do with them for now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây