ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顺畅
shùnchàng
suôn sẻ, thông suốt
Hán việt: thuận sướng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "顺畅" (shùnchàng) mang nghĩa "suôn sẻ, thông suốt", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 畅 (chàng - sướng): "trôi chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 畅: Dòng chảy uốn lượn vươn dài (𠃓) dưới ánh nắng thông suốt không chút vướng bận, mang lại cảm giác trôi chảy, thư thái (畅).

Thành phần cấu tạo

顺畅
shùnchàng
suôn sẻ, thông suốt
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
畅
chàng • sướng
trôi chảy
申
Thân
Xin / âm đọc (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Phía phải

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:suôn sẻ, thông suốt
Ví dụ (5)
jiérì节日qījiān期间,chéngshì城市de的jiāotōng交通yīrán依然hěn很shùnchàng顺畅。
Trong dịp lễ, giao thông của thành phố vẫn rất thông suốt.
Traffic in the city remained smooth during the holiday period.
wǒmen我们zhījiān之间de的gōutōng沟通fēicháng非常shùnchàng顺畅,méiyǒu没有rènhé任何wùjiě误解。
Việc giao tiếp giữa chúng tôi vô cùng suôn sẻ, không có bất kỳ sự hiểu lầm nào.
Communication between us was very smooth, with no misunderstandings at all.
zhǐyào只要dàjiā大家qíxīnxiélì齐心协力,zhè这gè个xiàngmù项目yídìng一定huì会jìnzhǎn进展de得hěn很shùnchàng顺畅。
Chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực, dự án này nhất định sẽ tiến triển rất suôn sẻ.
As long as everyone works together, this project will definitely progress smoothly.
hūxī呼吸xīnxiān新鲜kōngqì空气hòu后,tā他gǎnjué感觉xiōngkǒu胸口shùnchàng顺畅duō多le了。
Sau khi hít thở không khí trong lành, anh ấy cảm thấy lồng ngực thông suốt hơn nhiều.
After breathing in some fresh air, he felt much less tightness in his chest.
zhè这piān篇wénzhāng文章wénbǐ文笔shùnchàng顺畅,dú读qǐlái起来hěn很shūfu舒服。
Bài văn này hành văn trôi chảy, đọc lên rất dễ chịu.
This article is written in a smooth style and is very pleasant to read.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây