ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孝顺
xiàoshùn
hiếu thuận, hiếu thảo, có hiếu.
Hán việt: hiếu thuận
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "孝顺" (xiàoshùn) mang nghĩa "hiếu thảo", kết hợp bởi 孝 (xiào - hiếu): "Hiếu thảo" + 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孝: Hình ảnh người con (子) tận tụy cõng cha mẹ già (耂) trên lưng thể hiện đạo lý phụng dưỡng hiếu thảo (孝). • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺).

Thành phần cấu tạo

孝顺
xiàoshùn
hiếu thảo
孝
xiào • hiếu
Hiếu thảo
耂
Bộ Lão
Người già, cha mẹ
子
Bộ Tử
Người con phụng dưỡng
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:hiếu thuận, hiếu thảo, có hiếu.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常xiàoshùn孝顺de的érzi儿子。
Anh ấy là một người con trai vô cùng hiếu thảo.
He is a very filial son.
wǒmen我们yào要dǒngde懂得xiàoshùn孝顺fùmǔ父母。
Chúng ta phải biết hiếu thuận với cha mẹ.
We should understand how to be filial to our parents.
tā他shì是yí一gè个xiàoshùn孝顺de的háizi孩子,jīngcháng经常zhàogu照顾fùmǔ父母。
Anh ấy là một người con hiếu thảo, thường xuyên chăm sóc cha mẹ.
Among all virtues, filial piety comes first.
wèile为了xiàoshùn孝顺lǎorén老人,tā他fàngqì放弃le了chūguó出国gōngzuò工作de的jīhuì机会。
Để phụng dưỡng (tròn đạo hiếu với) người già, anh ấy đã từ bỏ cơ hội làm việc ở nước ngoài.
In order to care for and honor the elderly, he gave up the opportunity to work abroad.
háizi孩子men们dōu都hěn很xiàoshùn孝顺,jīngcháng经常huílái回来kàn看wǒmen我们。
Các con đều rất có hiếu, thường xuyên về thăm chúng tôi.
The children are all very filial and often come back to visit us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây