ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顺理成章
shùnlǐ-chéngzhāng
hợp tình hợp lý, tự nhiên thành
Hán việt: thuận lý thành chương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "顺理成章" (shùnlǐ-chéngzhāng) mang nghĩa "hợp tình hợp lý, tự nhiên thành", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 章 (zhāng - chương): "Chương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 章: Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章).

Thành phần cấu tạo

顺理成章
shùnlǐ-chéngzhāng
hợp tình hợp lý, tự nhiên thành
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
章
zhāng • chương
Chương
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:hợp tình hợp lý, tự nhiên thành
Ví dụ (5)
tāmen他们xiāngliàn相恋duōnián多年,jiéhūn结婚shì是shùnlǐchéngzhāng顺理成章de的shì事。
Họ yêu nhau nhiều năm, kết hôn là chuyện lẽ tất nhiên.
They had been in love for many years, so getting married was only natural.
tā他gōngzuò工作shífēn十分nǔlì努力,huòdé获得jìnshēng晋升yě也jiù就shùnlǐchéngzhāng顺理成章le了。
Anh ấy làm việc vô cùng chăm chỉ, việc được thăng chức cũng là thuận lý thành chương thôi.
He worked extremely hard, so his promotion was only natural.
zhǐyào只要wǒmen我们qiánqī前期zhǔnbèi准备chōngfèn充分,xiàngmù项目de的chénggōng成功biànshì便是shùnlǐchéngzhāng顺理成章de的。
Chỉ cần giai đoạn đầu chúng ta chuẩn bị đầy đủ, thành công của dự án sẽ là lẽ tất nhiên.
As long as we make thorough preparations in the early stage, the project's success will naturally follow.
zhè这bù部xiǎoshuō小说de的gùshì故事qíngjié情节fāzhǎn发展de得shùnlǐchéngzhāng顺理成章,méiyǒu没有rènhé任何shēngyìng生硬de的dìfang地方。
Tình tiết câu chuyện của cuốn tiểu thuyết này phát triển rất thuận lý thành chương, không có bất kỳ chỗ nào gượng gạo.
The plot of this novel develops naturally and coherently, without any awkwardness.
yǐ以tā他de的cáihuá才华hé和jīngyàn经验,dānrèn担任zhè这gè个bùmén部门de的jīnglǐ经理wánquán完全shì是shùnlǐchéngzhāng顺理成章。
Với tài năng và kinh nghiệm của anh ấy, việc đảm nhận vị trí giám đốc bộ phận này hoàn toàn là lẽ tất nhiên.
Given his talent and experience, it is only natural for him to serve as the manager of this department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây