ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顺路
shùnlù
tiện đường, thuận đường, nhân tiện (trên cùng một lộ trình).
Hán việt: thuận lộ
HSK 3-4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "顺路" (shùnlù) mang nghĩa "Tiện đường, thuận đường", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).

Thành phần cấu tạo

顺路
shùnlù
Tiện đường, thuận đường
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:tiện đường, thuận đường, nhân tiện (trên cùng một lộ trình).
Ví dụ (5)
wǒ我zhènghǎo正好shùnlù顺路,zài载nǐ你yì一chéng程ba吧。
Tôi vừa khéo tiện đường, để tôi chở bạn một đoạn nhé.
I'm going that way anyway, so let me give you a ride.
xiàbān下班shùnlù顺路mǎi买diǎncài点菜huíjiā回家。
Tan làm tiện đường mua chút thức ăn về nhà.
Pick up some groceries on the way home after work.
nǐ你qù去yóujú邮局ma吗?yàoshì要是shùnlù顺路bāng帮wǒ我jì寄fēng封xìn信。
Bạn đi bưu điện à? Nếu tiện đường thì giúp tôi gửi lá thư.
Are you going to the post office? If it's on your way, please mail a letter for me.
wǒ我bú不shùnlù顺路,nǐ你yào要wǎng往dōng东,wǒ我yào要wǎng往xī西。
Tôi không tiện đường, bạn phải đi hướng Đông, tôi phải đi hướng Tây.
We're not going the same way—you’re heading east, and I’m heading west.
shùnlù顺路guòlái过来kànkàn看看nǐ你。
Tiện đường ghé qua thăm bạn một chút.
I stopped by to see you on the way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây