顺路
HSK 3-4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "顺路" (shùnlù) mang nghĩa "Tiện đường, thuận đường", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 顺路
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / tính từ
Nghĩa:tiện đường, thuận đường, nhân tiện (trên cùng một lộ trình).
Ví dụ (5)
我正好顺路,载你一程吧。
Tôi vừa khéo tiện đường, để tôi chở bạn một đoạn nhé.
I'm going that way anyway, so let me give you a ride.
下班顺路买点菜回家。
Tan làm tiện đường mua chút thức ăn về nhà.
Pick up some groceries on the way home after work.
你去邮局吗?要是顺路帮我寄封信。
Bạn đi bưu điện à? Nếu tiện đường thì giúp tôi gửi lá thư.
Are you going to the post office? If it's on your way, please mail a letter for me.
我不顺路,你要往东,我要往西。
Tôi không tiện đường, bạn phải đi hướng Đông, tôi phải đi hướng Tây.
We're not going the same way—you’re heading east, and I’m heading west.
顺路过来看看你。
Tiện đường ghé qua thăm bạn một chút.
I stopped by to see you on the way.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây