ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吊孝
diàoxiào
Đi viếng tang, phúng viếng
Hán việt: điếu hiếu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "吊孝" (diàoxiào) mang nghĩa "Đi viếng tang, phúng viếng", kết hợp bởi 吊 (diào - điếu): "tỏ lòng tiếc thương" + 孝 (xiào - hiếu): "Hiếu thảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吊: Miệng (口) cất lời than khóc bên dải khăn tang trắng (巾) treo rủ xuống để viếng người đã khuất, nghĩa là điếu phúng, treo lên (吊). • Chữ 孝: Hình ảnh người con (子) tận tụy cõng cha mẹ già (耂) trên lưng thể hiện đạo lý phụng dưỡng hiếu thảo (孝).

Thành phần cấu tạo

吊孝
diàoxiào
Đi viếng tang, phúng viếng
吊
diào • điếu
tỏ lòng tiếc thương
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
孝
xiào • hiếu
Hiếu thảo
耂
Bộ Lão
Người già, cha mẹ
子
Bộ Tử
Người con phụng dưỡng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi viếng tang, phúng viếng
Ví dụ (3)
tā他qù去péngyǒujiā朋友家diàoxiào吊孝。
Anh ấy đến nhà bạn phúng viếng.
He went to his friend's house to pay his respects to the deceased.
línjūmen邻居们dōu都lái来diàoxiào吊孝。
Hàng xóm đều đến viếng tang.
All the neighbors came to offer their condolences.
diàoxiào吊孝shí时yào要bǎochí保持ānjìng安静。
Khi viếng tang phải giữ yên lặng.
One should keep quiet when paying respects at a funeral.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây