ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吊桥
diàoqiáo
cầu treo
Hán việt: điếu kiều
—

Gợi nhớ

Từ "吊桥" (diàoqiáo) mang nghĩa "cầu treo", kết hợp bởi 吊 (diào - điếu): "tỏ lòng tiếc thương" + 桥 (qiáo - kiều): "Cầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吊: Miệng (口) cất lời than khóc bên dải khăn tang trắng (巾) treo rủ xuống để viếng người đã khuất, nghĩa là điếu phúng, treo lên (吊). • Chữ 桥: Những thân gỗ lớn (木) được bắc vươn cao vút (乔) qua hai bờ sông sâu để người xe qua lại chính là cây cầu (桥).

Thành phần cấu tạo

吊桥
diàoqiáo
cầu treo
吊
diào • điếu
tỏ lòng tiếc thương
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
桥
qiáo • kiều
Cầu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cầu treo
Ví dụ (3)
zǒu走zài在yáoyáohuànghuǎng摇摇晃晃de的diàoqiáo吊桥shàng上,tā他gǎndào感到xīnjīngdǎnzhàn心惊胆战。
Đi trên chiếc cầu treo đung đưa kẽo kẹt, anh ta cảm thấy sợ run bắn người.
Walking on the swaying suspension bridge, he trembled with fear.
jǐngqū景区lǐ里xiūjiàn修建le了yí一zuò座kuàyuè跨越xiágǔ峡谷de的bōli玻璃diàoqiáo吊桥。
Trong khu danh lam thắng cảnh người ta đã xây một chiếc cầu treo bằng kính bắc ngang qua thung lũng.
A glass suspension bridge spanning the canyon was built in the scenic area.
chéngbǎo城堡de的diàoqiáo吊桥huǎnhuǎn缓缓fàngxià放下,yǔnxǔ允许kèrén客人jìnrù进入。
Cầu treo của lâu đài từ từ hạ xuống, cho phép khách đi vào.
The castle's drawbridge was slowly lowered to allow guests to enter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây